Hỗ trợ Trực tuyến

Tư Vấn Bán Hàng Online

Skype Me™!

Chát Skype Nói Chuyện Trực Tiếp

Skype Me™!

Gọi Skype Nói Chuyện Trực Tiếp

Đối tác - Khách hàng

Lượt truy cập

2304599
Hôm nay:
Hôm qua:
Trong tuần:
Tuần trước:
Trong tháng:
Tháng trước:
Tất cả:
34154
54832
380172
1523130
1062774
955175
2304599

Schneider / Úc

Chúng tôi PP Recloser Schneider/ Úc

với 2 loại U và N:

Thiết bị tự động đóng lặp N series

  • Tích hợp sẵn biến dòng và biến điện áp hai phía kết hợp với tủ điều khiển bảo vệ chuyên dụng có khả năng loại bỏ các sự cố thoảng qua đảm bảo chất lượng vận hành lưới điện (90% các sự cố trên lưới là sự cố thoảng qua), đặc biệt phù hợp với lưới điện có đường dây dài, địa hình phức tạp.
  • Thiết bị được thiết kế để vận hành trong điều kiện môi trường làm việc khắc nghiệt tại nhiều vùng khí hậu với nhiệt độ môi trường làm việc từ -30 đến +50oC, độ ẩm lớn nhất 100%, đặc biệt thiết bị có khả năng hoạt động tại độ cao lên đến 3000m trên mực nước biển.
  • Phù hợp với nhiều mục đích sử dụng: trong trạm, trong tủ, trong nhà
  • Vỏ máy bằng thép không rỉ tích hợp chỉ thị vị trí vận hành máy cắt và thanh gá lắp thiết bị ngoại vi như chống sét...
  • Máy cắt dập hồ quang trong chân không, cách điện bằng khí SF6 với nhiều cấp điện áp phù hợp với hệ thống lưới điện Việt Nam: N38 – Uđm 38kV, N27 – Uđm 27kV, N15 – Uđm 15kV dòng định mức 630/800A, dòng ngắn mạch 12.5/16kA.
  • Khả năng đóng cắt tại dòng ngắn mạch 520 lần, số lần đóng cắt cơ khí 10.000 lần (tương ứng với tuổi thọ thiết bị 20-30 năm).
  • Tủ điều khiển bảo vệ được thiết kế chuyên dụng với các chức năng bảo vệ phong phú 50/51, 50/51N, 79, 67, 46, 81, 67Ns, FR.
  • Thiết bị có khả năng kế nối SCADA theo tiêu chuẩn IEC 103 hoặc kết nối điều khiển từ xa qua mạng điện thoại có dây, không dây (đã ứng dụng điều khiển từ xa tại nhiều tỉnh thành như Lạng Sơn, Cao Bằng, Sơn La, Điện Biên...)

 

Thông số kỹ thuật N-Series

 

Định mức

12/15kV

24kV

27kV

38kV

38kV

12.5kA

12.5kA

12.5kA

12.5kA

16kA

Điện áp hệ thống lớn nhất

12/15.5kV

24kV

27kV

38kV

38kV

Dòng điện liên tục định mức

630A

630A

630A

630A

800A

Khả năng đóng sự cố (hiệu dụng)

12.5kA

12.5kA

12.5kA

12.5kA

16kA

Khả năng đóng sự cố (đỉnh)

31.5kA

31.5kA

31.5kA

31.5kA

40kA

Thời gian đóng/cắt

0.1/0.05s

0.1/0.05s

0.1/0.05s

0.1/0.05s

0.1/0.05s

Số lần thao tác cơ khí

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

Số lần thao tác đầy tải định mức

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

Định mức chịu đựng dòng ngắn hạn (1&3s hiệu dụng)

12.5kA

12.5kA

12.5kA

12.5kA

16kA

Khả năng cắt

 

Dòng định mức (cosj=0.7)

630A

630A

630A

630A

800A

Khả năng cắt sự cố

12.5kA

12.5kA

12.5kA

12.5kA

16kA

Dòng nạp cáp

25A

25A

40A

40A

40A

Dòng từ hóa máy biến áp

22A

22A

22A

22A

22A

Băng tụ đơn

250A

250A

 

 

 

Độ bền điện áp xung

 

 

 

 

 

Pha-Đất

110kV

150kV

150kV

170kV

170kV

Ngang qua buồng cắt

110kV

150kV

150kV

170kV

170kV

Khi mất khí SF6

60kV

70kV

70kV

70kV

70kV

Độ bền điện áp tần số công nghiệp

 

Pha-Đất

50kV

60kV

70kV

70kV

70kV

Ngang qua buồng cắt

50kV

60kV

70kV

70kV

70kV

Môi trường làm việc

 

Nhiệt độ môi trường làm việc

-30 đến 50oC

-30 đến 50oC

-30 đến 50oC

-30 đến 50oC

-30 đến 50oC

Bức xạ mặt trời

1.1kW/m2

1.1kW/m2

1.1kW/m2

1.1kW/m2

1.1kW/m2

Độ ẩm

0 đến 100%

0 đến 100%

0 đến 100%

0 đến 100%

0 đến 100%

Độ cao (tối đa)

3.000m

3.000m

3.000m

3.000m

3.000m

Trọng lượng tịnh

 

Kiểu tiêu chuẩn

327kg

327kg

327kg

327kg

327kg

Có VT ngoài

380kg

380kg

387kg

387kg

387kg

Kích thước đóng gói

 

Tiêu chuẩn

Rộng=1160mm      Sâu = 730mm     Cao=1640mm

Có VT ngoài

Rộng=1160mm      Sâu = 730mm     Cao=1960mm

 

Thiết bị tự động đóng lặp lại (Recloser) U series:

 

  • Được tích hợp sẵn biến dòng một phía và biến điện áp hai phía kết hợp với tủ điều khiển bảo vệ chuyên dụng có khả năng loại bỏ các sự cố thoảng qua đảm bảo chất lượng vận hành lưới điện (90% các sự cố trên lưới là sự cố thoảng qua), đặc biệt phù hợp với lưới điện có đường dây dài, địa hình phức tạp.
  • Thiết bị được thiết kế để vận hành trong điều kiện môi trường làm việc khắc nghiệt tại nhiều vùng khí hậu với nhiệt độ môi trường làm việc từ -30 đến +500C, độ ẩm lớn nhất 100%, đặc biệt thiết bị có khả năng hoạt động tại độ cao lên đến 3000m trên mực nước biển.
  • Vỏ máy bằng thép không rỉ tích hợp chỉ thị vị trí vận hành máy cắt.
  • Máy cắt dập hồ quang trong chân không, cách điện bằng chất rắn: Uđm - 27kV, Iđm - 630/800A, dòng ngắn mạch 12.5kA.
  • Khả năng đóng cắt tại dòng ngắn mạch 50 lần, số lần đóng cắt cơ khí 10.000 lần (tương ứng với tuổi thọ thiết bị 20-30 năm).
  • Tủ điều khiển bảo vệ được thiết kế chuyên dụng với các chức năng bảo vệ phong phú 50/51, 50/51N, 79, 67, 46, 81, 67Ns, FR.
  • Thiết bị có khả năng kế nối SCADA theo tiêu chuẩn IEC 103 hoặc kết nối điều khiển từ xa qua mạng điện thoại có dây, không dây...

 

Thông số kỹ thuật U series

Định mức

15kV

27kV

Điện áp hệ thống lớn nhất

12/15.5kV

27kV

Dòng điện liên tục định mức

630A

630A

Khả năng đóng sự cố (hiệu dụng)

12.5kA

12.5kA

Khả năng đóng sự cố (đỉnh)

31.5kA

31.5kA

Thời gian đóng/cắt

0.1/0.05s

0.1/0.05s

Số lần thao tác cơ khí

10.000

10.000

Số lần thao tác đầy tải định mức

10.000

10.000

Định mức chịu đựng dòng ngắn hạn (1&3s hiệu dụng)

12.5kA

12.5kA

Khả năng cắt

 

Dòng định mức (cosj=0.7)

630A

630A

Dòng nạp cáp

25A

40A

Dòng nạp

5A

5A

Dòng từ hóa MBA

22A

22A

Khả năng chịu đựng xung sét

 

Pha-Đất

110kV

125kV

Ngang qua buồng cắt

110kV

125kV

Độ bền điện áp tần số công nghiệp

 

Pha-Đất

50kV

60kV

Ngang qua buồng cắt

50kV

60kV

Môi trường làm việc

 

Nhiệt độ môi trường làm việc

-30 đến 50oC

-30 đến 50oC

Bức xạ mặt trời

1.1kW/m2

1.1kW/m2

Độ ẩm

0 đến 100%

0 đến 100%

Độ cao (tối đa)

3.000m

3.000m

Trọng lượng tịnh

 

Máy cắt

118kg

118kg

Tủ điều khiển và phụ kiện

145kg

145kg

Kích thước đóng gói

 

Tiêu chuẩn

Rộng=1160mm      Sâu = 960mm     Cao=1020mm

Sắp xếp theo: orderby